отоща́ть
Dấu sắc trên отоща́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отоща́ть nghĩa là gầy đi, gầy còm đi.
Nghĩa của отоща́ть
Nghĩa lấy theo mục тощать.
Động từ
- khẩu ngữ Gầy đi, gầy còm đi, gầy choắt lại.
Chia động từ отоща́ть
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отоща́ю |
| ты | отоща́ешь |
| он / она́ / оно́ | отоща́ет |
| мы | отоща́ем |
| вы | отоща́ете |
| они́ | отоща́ют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отоща́л |
| Giống cái (она́) | отоща́ла |
| Giống trung (оно́) | отоща́ло |
| Số nhiều (они́) | отоща́ли |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отоща́й |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отоща́йте |
Câu hỏi thường gặp
отощать nghĩa là gì?
отощать (động từ) nghĩa là gầy đi, gầy còm đi.
отощать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отоща́ть (phiên âm Latinh otoščátʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.