отпе́тый
otpétyj
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отпе́тый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпе́тый nghĩa là bất trị, hư hỏng.
Nghĩa của отпе́тый
Tính từ
- Bất trị, hư hỏng, hư thân, hư thân mất nết, thâm căn cố đế.
Biến cách của отпе́тый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отпе́тый | отпе́тое | отпе́тая | отпе́тые |
| Sinh cách | отпе́того | отпе́того | отпе́той | отпе́тых |
| Tặng cách | отпе́тому | отпе́тому | отпе́той | отпе́тым |
| Đối cách | отпе́тый | отпе́тое | отпе́тую | отпе́тые |
| Công cụ cách | отпе́тым | отпе́тым | отпе́той | отпе́тыми |
| Giới cách | отпе́том | отпе́том | отпе́той | отпе́тых |
| Dạng ngắn | отпе́т | отпе́то | отпе́та | отпе́ты |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отпетый nghĩa là gì?
отпетый (tính từ) nghĩa là bất trị, hư hỏng.
отпетый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпе́тый (phiên âm Latinh otpétyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.