отпеча́ток
Dấu sắc trên отпеча́ток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпеча́ток nghĩa là dấu vết, dấu in.
Nghĩa của отпеча́ток
Danh từ
- Dấu vết, dấu in, dấu tích, vết tích, dấu, vết.
- отпеча́ток па́льцаdấu điểm chỉ, dấu ngón tay
- перен.dấu vết, dấu ấn, dấu in, nét
- накла́дывать[свой] отпеча́ток — để lại dấu vết (dấu ấn, dấu in)
- наложи́ть на лицо́ отпеча́ток гру́стиđể lại nét buồn trên mặt
Biến cách của отпеча́ток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отпеча́ток | отпеча́тки |
| Sinh cách кого? чего? | отпеча́тка | отпеча́тков |
| Tặng cách кому? чему? | отпеча́тку | отпеча́ткам |
| Đối cách кого? что? | отпеча́ток | отпеча́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | отпеча́тком | отпеча́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | отпеча́тке | отпеча́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отпеча́ток
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với отпеча́ток
- Том тщательно стёр отпечатки пальцев с ножа. Tom đã cẩn thận lau sạch dấu vân tay của mình trên con dao. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2487840
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отпечаток nghĩa là gì?
отпечаток (danh từ) nghĩa là dấu vết, dấu in.
отпечаток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпеча́ток (phiên âm Latinh otpečátok, IPA [ɐtpʲɪˈt͡ɕatək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.