отпи́ска
giống cáibất động vật
otpíska[ɐtˈpiskə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отпи́ска chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпи́ска nghĩa là trả lời quấy quá.
Nghĩa của отпи́ска
Danh từ
- Câu trả lời lấy lệ, trả lời quấy quá, trả lời cho xong chuyện.
Biến cách của отпи́ска (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отпи́ска | отпи́ски |
| Sinh cách кого? чего? | отпи́ски | отпи́сок |
| Tặng cách кому? чему? | отпи́ске | отпи́скам |
| Đối cách кого? что? | отпи́ску | отпи́ски |
| Công cụ cách кем? чем? | отпи́ской | отпи́сками |
| Giới cách о ком? о чём? | отпи́ске | отпи́сках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отписка nghĩa là gì?
отписка (danh từ) nghĩa là trả lời quấy quá.
отписка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпи́ска (phiên âm Latinh otpíska, IPA [ɐtˈpiskə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.