отпла́та
giống cáibất động vật
otpláta
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отпла́та chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпла́та nghĩa là sự báo đáp, đền đáp.
Nghĩa của отпла́та
Danh từ
- Sự báo đáp, đền đáp, báo đền, trả ơn, báo ân, đền ơn; [sự] báo thù, trả thù, báo oán, phục thù, rửa hận, rửa thù, trả nủa, trả miếng, trả đũa ((giống trung) отпла́чивать).
Biến cách của отпла́та (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отпла́та | отпла́ты |
| Sinh cách кого? чего? | отпла́ты | отпла́т |
| Tặng cách кому? чему? | отпла́те | отпла́там |
| Đối cách кого? что? | отпла́ту | отпла́ты |
| Công cụ cách кем? чем? | отпла́той | отпла́тами |
| Giới cách о ком? о чём? | отпла́те | отпла́тах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отплата nghĩa là gì?
отплата (danh từ) nghĩa là sự báo đáp, đền đáp.
отплата đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпла́та (phiên âm Latinh otpláta); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.