отплы́тие
Dấu sắc trên отплы́тие chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отплы́тие nghĩa là sự rời bến, ra khơi.
Nghĩa của отплы́тие
Danh từ
- Sự rời bến, ra khơi, khởi hành.
Biến cách của отплы́тие (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отплы́тие | отплы́тия |
| Sinh cách кого? чего? | отплы́тия | отплы́тий |
| Tặng cách кому? чему? | отплы́тию | отплы́тиям |
| Đối cách кого? что? | отплы́тие | отплы́тия |
| Công cụ cách кем? чем? | отплы́тием | отплы́тиями |
| Giới cách о ком? о чём? | отплы́тии | отплы́тиях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отплытие nghĩa là gì?
отплытие (danh từ) nghĩa là sự rời bến, ra khơi.
отплытие đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отплы́тие (phiên âm Latinh otplýtije, IPA [ɐtˈpɫɨtʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.