TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отплыва́ть

thể chưa hoàn thành
otplyvátʹ[ɐtpɫɨˈvatʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отплыва́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отплыва́ть nghĩa là rời bến, ra khơi, bơi đi, bơi ra.

Nghĩa của отплыва́ть

Động từ

  1. о судах и т. п. Rời bến, ra khơi, khởi hành.
  2. о людяхб животных Bơi đi, bơi ra.
    • отплы́ть от бе́регаbơi ra xa bờ, bơi đi khỏi bờ

Cặp thể của отплыва́ть

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отплыва́ть

NgôiHiện tại
яотплыва́ю
тыотплыва́ешь
он / она́ / оно́отплыва́ет
мыотплыва́ем
выотплыва́ете
они́отплыва́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отплывать.

Quá khứ

Giống đực (он)отплыва́л
Giống cái (она́)отплыва́ла
Giống trung (оно́)отплыва́ло
Số nhiều (они́)отплыва́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отплыва́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отплыва́йте

Họ từ của отплыва́ть

Câu hỏi thường gặp

отплывать nghĩa là gì?

отплывать (động từ) nghĩa là rời bến, ra khơi, bơi đi, bơi ra.

отплывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отплыва́ть (phiên âm Latinh otplyvátʹ, IPA [ɐtpɫɨˈvatʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.