отплёвываться
thể chưa hoàn thành
otpljóvyvatʹsja
giọng máy của trình duyệt
отплёвываться nghĩa là khạc nhổ.
Nghĩa của отплёвываться
Động từ
- Khạc nhổ; (выражая отвращение к чему-л.) ghê tởm khạc nhổ, tỏ vẻ kinh tởm.
Chia động từ отплёвываться
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отплёвываюсь |
| ты | отплёвываешься |
| он / она́ / оно́ | отплёвывается |
| мы | отплёвываемся |
| вы | отплёвываетесь |
| они́ | отплёвываются |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отплёвываться.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отплёвывался |
| Giống cái (она́) | отплёвывалась |
| Giống trung (оно́) | отплёвывалось |
| Số nhiều (они́) | отплёвывались |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отплёвывайся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отплёвывайтесь |
Câu hỏi thường gặp
отплёвываться nghĩa là gì?
отплёвываться (động từ) nghĩa là khạc nhổ.
отплёвываться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отплёвываться (phiên âm Latinh otpljóvyvatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.