TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отпо́р

giống đựcbất động vật
otpór[ɐtˈpor] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отпо́р chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отпо́р nghĩa là sự chống cự, kháng cự.

Nghĩa của отпо́р

Danh từ

  1. Sự chống cự, kháng cự, chống lại, quật lại, chống trả, giáng trả, đánh trả; (nghĩa bóng) [sự] chống đối kịch liệt.
    • дава́ть отпо́р кому́-л.chống cự (kháng cự, chống trả, đánh trả) ai
    • получи́ть реши́тельный отпо́рbị chống cự (kháng cự, giáng trả, đánh trả) kịch liệt

Biến cách của отпо́р (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отпо́ротпо́ры
Sinh cách кого? чего?отпо́раотпо́ров
Tặng cách кому? чему?отпо́руотпо́рам
Đối cách кого? что?отпо́ротпо́ры
Công cụ cách кем? чем?отпо́ромотпо́рами
Giới cách о ком? о чём?отпо́реотпо́рах

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отпор nghĩa là gì?

отпор (danh từ) nghĩa là sự chống cự, kháng cự.

отпор đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отпо́р (phiên âm Latinh otpór, IPA [ɐtˈpor]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.