о́тповедь
Dấu sắc trên о́тповедь chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тповедь nghĩa là lời chống đối, trả miếng.
Nghĩa của о́тповедь
Danh từ
- Lời chống đối, trả miếng, đấp lại, đả lại, kháng nghị.
Biến cách của о́тповедь (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тповедь | о́тповеди |
| Sinh cách кого? чего? | о́тповеди | о́тповедей |
| Tặng cách кому? чему? | о́тповеди | о́тповедям |
| Đối cách кого? что? | о́тповедь | о́тповеди |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тповедью | о́тповедями |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тповеди | о́тповедях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отповедь nghĩa là gì?
отповедь (danh từ) nghĩa là lời chống đối, trả miếng.
отповедь đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тповедь (phiên âm Latinh ótpovedʹ, IPA [ˈotpəvʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.