отпра́вить
Dấu sắc trên отпра́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпра́вить nghĩa là gửi.
Nghĩa của отпра́вить
Động từ
- Gửi.
Cặp thể của отпра́вить
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отпра́вить
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отпра́влю |
| ты | отпра́вишь |
| он / она́ / оно́ | отпра́вит |
| мы | отпра́вим |
| вы | отпра́вите |
| они́ | отпра́вят |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отпра́вил |
| Giống cái (она́) | отпра́вила |
| Giống trung (оно́) | отпра́вило |
| Số nhiều (они́) | отпра́вили |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отпра́вь |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отпра́вьте |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отпра́вить
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với отпра́вить
- Даже моя бабушка может отправить СМС. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2196425
- Я пошёл на почту отправить посылку. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164669
- Мне нужна ваша подпись на письме, чтобы я мог отправить его. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302554
- Он отправил ей запрос в друзья. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10174120
- Джексон отправил президенту Монро послание. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7814967
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отправить nghĩa là gì?
отправить (động từ) nghĩa là gửi.
отправить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпра́вить (phiên âm Latinh otprávitʹ, IPA [ɐtˈpravʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.