TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отпра́вить

Cấp độ ≈A2 thể hoàn thành Trong 1.000 từ thông dụng nhất
otprávitʹ[ɐtˈpravʲɪtʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отпра́вить chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отпра́вить nghĩa là gửi.

Nghĩa của отпра́вить

Động từ

  1. Gửi.

Cặp thể của отпра́вить

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отпра́вить

NgôiTương lai
яотпра́влю
тыотпра́вишь
он / она́ / оно́отпра́вит
мыотпра́вим
выотпра́вите
они́отпра́вят

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отпра́вил
Giống cái (она́)отпра́вила
Giống trung (оно́)отпра́вило
Số nhiều (они́)отпра́вили

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отпра́вь
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отпра́вьте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отпра́вить

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với отпра́вить

  • Даже моя бабушка может отправить СМС. Ngay cả bà của tôi còn có thể gởi tin nhắn nữa là. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #2196425
  • Я пошёл на почту отправить посылку. Tôi đến bưu điện để gửi một bưu kiện. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10164669
  • Мне нужна ваша подпись на письме, чтобы я мог отправить его. Tôi cần chữ ký của anh trên thư trước khi tôi có thể gởi nó đi. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4302554
  • Он отправил ей запрос в друзья. Anh ấy gửi một lời mời kết bạn cho cô ấy. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #10174120
  • Джексон отправил президенту Монро послание. Jackson đã gửi một thông điệp đến tổng thống Monroe. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7814967

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отправить nghĩa là gì?

отправить (động từ) nghĩa là gửi.

отправить đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отпра́вить (phiên âm Latinh otprávitʹ, IPA [ɐtˈpravʲɪtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.