отпочкова́ться
Dấu sắc trên отпочкова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпочкова́ться nghĩa là phân nhánh, ra nhánh.
Nghĩa của отпочкова́ться
Động từ
- Phân nhánh, ra nhánh, chia nhánh, mọc chồi, nảy chồi, nảy mầm nách.
Chia động từ отпочкова́ться
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отпочку́юсь |
| ты | отпочку́ешься |
| он / она́ / оно́ | отпочку́ется |
| мы | отпочку́емся |
| вы | отпочку́етесь |
| они́ | отпочку́ются |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отпочкова́лся |
| Giống cái (она́) | отпочкова́лась |
| Giống trung (оно́) | отпочкова́лось |
| Số nhiều (они́) | отпочкова́лись |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отпочку́йся |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отпочку́йтесь |
Câu hỏi thường gặp
отпочковаться nghĩa là gì?
отпочковаться (động từ) nghĩa là phân nhánh, ra nhánh.
отпочковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпочкова́ться (phiên âm Latinh otpočkovátʹsja, IPA [ɐtpət͡ɕkɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.