TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отпочкова́ться

thể hoàn thành
otpočkovátʹsja[ɐtpət͡ɕkɐˈvat͡sːə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отпочкова́ться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отпочкова́ться nghĩa là phân nhánh, ra nhánh.

Nghĩa của отпочкова́ться

Động từ

  1. Phân nhánh, ra nhánh, chia nhánh, mọc chồi, nảy chồi, nảy mầm nách.

Chia động từ отпочкова́ться

NgôiTương lai
яотпочку́юсь
тыотпочку́ешься
он / она́ / оно́отпочку́ется
мыотпочку́емся
выотпочку́етесь
они́отпочку́ются

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отпочкова́лся
Giống cái (она́)отпочкова́лась
Giống trung (оно́)отпочкова́лось
Số nhiều (они́)отпочкова́лись

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отпочку́йся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отпочку́йтесь

Câu hỏi thường gặp

отпочковаться nghĩa là gì?

отпочковаться (động từ) nghĩa là phân nhánh, ra nhánh.

отпочковаться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отпочкова́ться (phiên âm Latinh otpočkovátʹsja, IPA [ɐtpət͡ɕkɐˈvat͡sːə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.