отправи́тель
Dấu sắc trên отправи́тель chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отправи́тель nghĩa là người gửi.
Nghĩa của отправи́тель
Danh từ
- Người gửi.
Biến cách của отправи́тель (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отправи́тель | отправи́тели |
| Sinh cách кого? чего? | отправи́теля | отправи́телей |
| Tặng cách кому? чему? | отправи́телю | отправи́телям |
| Đối cách кого? что? | отправи́теля | отправи́телей |
| Công cụ cách кем? чем? | отправи́телем | отправи́телями |
| Giới cách о ком? о чём? | отправи́теле | отправи́телях |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
отправитель nghĩa là gì?
отправитель (danh từ) nghĩa là người gửi.
отправитель đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отправи́тель (phiên âm Latinh otpravítelʹ, IPA [ɐtprɐˈvʲitʲɪlʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.