отпра́вка
Dấu sắc trên отпра́вка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпра́вка nghĩa là sự gửi đi, chuyển đi.
Nghĩa của отпра́вка
Danh từ
- Sự gửi đi, chuyển đi, cử đi, phái đi, cắt cử.
Biến cách của отпра́вка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отпра́вка | отпра́вки |
| Sinh cách кого? чего? | отпра́вки | отпра́вок |
| Tặng cách кому? чему? | отпра́вке | отпра́вкам |
| Đối cách кого? что? | отпра́вку | отпра́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | отпра́вкой | отпра́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | отпра́вке | отпра́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отправка nghĩa là gì?
отправка (danh từ) nghĩa là sự gửi đi, chuyển đi.
отправка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпра́вка (phiên âm Latinh otprávka, IPA [ɐtˈprafkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.