о́тпрыск
Dấu sắc trên о́тпрыск chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тпрыск nghĩa là cái chồi, nhánh.
Nghĩa của о́тпрыск
Danh từ
- Cái chồi, nhánh.
- корнево́й о́тпрыскchồi rễ
- nghĩa bóng Người nói dõi, người nối dòng.
Biến cách của о́тпрыск (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тпрыск | о́тпрыски |
| Sinh cách кого? чего? | о́тпрыска | о́тпрысков |
| Tặng cách кому? чему? | о́тпрыску | о́тпрыскам |
| Đối cách кого? что? | о́тпрыска | о́тпрысков |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тпрыском | о́тпрысками |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тпрыске | о́тпрысках |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
отпрыск nghĩa là gì?
отпрыск (danh từ) nghĩa là cái chồi, nhánh.
отпрыск đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тпрыск (phiên âm Latinh ótprysk, IPA [ˈotprɨsk]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.