отпускни́к
Dấu sắc trên отпускни́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпускни́к nghĩa là người đang nghỉ phép.
Nghĩa của отпускни́к
Danh từ
- Người đang nghỉ phép; người đi phép ((khẩu ngữ)).
Biến cách của отпускни́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отпускни́к | отпускники́ |
| Sinh cách кого? чего? | отпускника́ | отпускнико́в |
| Tặng cách кому? чему? | отпускнику́ | отпускника́м |
| Đối cách кого? что? | отпускника́ | отпускнико́в |
| Công cụ cách кем? чем? | отпускнико́м | отпускника́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | отпускнике́ | отпускника́х |
Danh từ chỉ động vật/người: đối cách số nhiều (và số ít với giống đực) trùng sinh cách.
Câu hỏi thường gặp
отпускник nghĩa là gì?
отпускник (danh từ) nghĩa là người đang nghỉ phép.
отпускник đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпускни́к (phiên âm Latinh otpuskník); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.