TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отпускно́й

otpusknój[ɐtpʊskˈnoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отпускно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отпускно́й nghĩa là Thuộc về nghỉ phép.

Nghĩa của отпускно́й

Tính từ

  1. Thuộc về nghỉ phép.
    • отпускно́е удостовере́ниеgiấy [chứng nhận] nghỉ phép
    • отпускны́е де́ньгиtiền trợ cấp phép
    • отпускна́я цена́giá bán [ra]

Biến cách của отпускно́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотпускно́йотпускно́еотпускна́яотпускны́е
Sinh cáchотпускно́гоотпускно́гоотпускно́йотпускны́х
Tặng cáchотпускно́муотпускно́муотпускно́йотпускны́м
Đối cáchотпускно́й / отпускно́гоотпускно́еотпускну́юотпускны́е / отпускны́х
Công cụ cáchотпускны́мотпускны́мотпускно́йотпускны́ми
Giới cáchотпускно́мотпускно́мотпускно́йотпускны́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Họ từ của отпускно́й

Câu hỏi thường gặp

отпускной nghĩa là gì?

отпускной (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghỉ phép.

отпускной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отпускно́й (phiên âm Latinh otpusknój, IPA [ɐtpʊskˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.