отпускно́й
Dấu sắc trên отпускно́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отпускно́й nghĩa là Thuộc về nghỉ phép.
Nghĩa của отпускно́й
Tính từ
- Thuộc về nghỉ phép.
- отпускно́е удостовере́ниеgiấy [chứng nhận] nghỉ phép
- отпускны́е де́ньгиtiền trợ cấp phép
- отпускна́я цена́giá bán [ra]
Biến cách của отпускно́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отпускно́й | отпускно́е | отпускна́я | отпускны́е |
| Sinh cách | отпускно́го | отпускно́го | отпускно́й | отпускны́х |
| Tặng cách | отпускно́му | отпускно́му | отпускно́й | отпускны́м |
| Đối cách | отпускно́й / отпускно́го | отпускно́е | отпускну́ю | отпускны́е / отпускны́х |
| Công cụ cách | отпускны́м | отпускны́м | отпускно́й | отпускны́ми |
| Giới cách | отпускно́м | отпускно́м | отпускно́й | отпускны́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Họ từ của отпускно́й
Câu hỏi thường gặp
отпускной nghĩa là gì?
отпускной (tính từ) nghĩa là Thuộc về nghỉ phép.
отпускной đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отпускно́й (phiên âm Latinh otpusknój, IPA [ɐtpʊskˈnoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.