отрабо́тка
Dấu sắc trên отрабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отрабо́тка nghĩa là sự làm trả nợ, làm bù.
Nghĩa của отрабо́тка
Danh từ
- Sự làm trả nợ, làm bù; hoàn thành, trau chuốt, gọt giũa; hoan thiện ((giống trung) отраба́тывать).
- отрабо́тки(lịch sử, số nhiều) [chế độ] lao dịch, công dịch
Biến cách của отрабо́тка (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отрабо́тка | отрабо́тки |
| Sinh cách кого? чего? | отрабо́тки | отрабо́ток |
| Tặng cách кому? чему? | отрабо́тке | отрабо́ткам |
| Đối cách кого? что? | отрабо́тку | отрабо́тки |
| Công cụ cách кем? чем? | отрабо́ткой | отрабо́тками |
| Giới cách о ком? о чём? | отрабо́тке | отрабо́тках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отрабо́тка
Câu hỏi thường gặp
отработка nghĩa là gì?
отработка (danh từ) nghĩa là sự làm trả nợ, làm bù.
отработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрабо́тка (phiên âm Latinh otrabótka, IPA [ɐtrɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.