TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отрабо́тка

giống cáibất động vật
otrabótka[ɐtrɐˈbotkə] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отрабо́тка chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отрабо́тка nghĩa là sự làm trả nợ, làm bù.

Nghĩa của отрабо́тка

Danh từ

  1. Sự làm trả nợ, làm bù; hoàn thành, trau chuốt, gọt giũa; hoan thiện ((giống trung) отраба́тывать).
    • отрабо́тки(lịch sử, số nhiều) [chế độ] lao dịch, công dịch

Biến cách của отрабо́тка (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отрабо́ткаотрабо́тки
Sinh cách кого? чего?отрабо́ткиотрабо́ток
Tặng cách кому? чему?отрабо́ткеотрабо́ткам
Đối cách кого? что?отрабо́ткуотрабо́тки
Công cụ cách кем? чем?отрабо́ткойотрабо́тками
Giới cách о ком? о чём?отрабо́ткеотрабо́тках

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Họ từ của отрабо́тка

Câu hỏi thường gặp

отработка nghĩa là gì?

отработка (danh từ) nghĩa là sự làm trả nợ, làm bù.

отработка đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отрабо́тка (phiên âm Latinh otrabótka, IPA [ɐtrɐˈbotkə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.