отраба́тывать
Dấu sắc trên отраба́тывать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отраба́тывать nghĩa là làm trả nợ, làm bù.
Nghĩa của отраба́тывать
Động từ
- возмещать долг Làm trả nợ, làm bù.
- khẩu ngữ совершенствовать Hoàn thành, làm xong hẳn, trau chuốt, gọt giũa.
- приёмы и т. п. Hoàn thiện, tập... cho thành thục, luyện... cho thành thạo.
Cặp thể của отраба́тывать
Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).
Chia động từ отраба́тывать
| Ngôi | Hiện tại |
|---|---|
| я | отраба́тываю |
| ты | отраба́тываешь |
| он / она́ / оно́ | отраба́тывает |
| мы | отраба́тываем |
| вы | отраба́тываете |
| они́ | отраба́тывают |
Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отрабатывать.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отраба́тывал |
| Giống cái (она́) | отраба́тывала |
| Giống trung (оно́) | отраба́тывало |
| Số nhiều (они́) | отраба́тывали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отраба́тывай |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отраба́тывайте |
Họ từ của отраба́тывать
Câu hỏi thường gặp
отрабатывать nghĩa là gì?
отрабатывать (động từ) nghĩa là làm trả nợ, làm bù.
отрабатывать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отраба́тывать (phiên âm Latinh otrabátyvatʹ, IPA [ɐtrɐˈbatɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.