TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отрабо́тать

thể hoàn thành
otrabótatʹ[ɐtrɐˈbotətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отрабо́тать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отрабо́тать nghĩa là làm trả nợ, làm bù.

Nghĩa của отрабо́тать

Thể hoàn thành của отраба́тывать.

Động từ

  1. Làm trả nợ, làm bù.
  2. khẩu ngữ Hoàn thành, làm xong hẳn, trau chuốt, gọt giũa.
  3. Hoàn thiện, tập... cho thành thục, luyện... cho thành thạo.
  4. какой-л. срок Làm đủ, làm. + đối cách
  5. khẩu ngữ кончить работу Làm xong.

Cặp thể của отрабо́тать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отрабо́тать

NgôiTương lai
яотрабо́таю
тыотрабо́таешь
он / она́ / оно́отрабо́тает
мыотрабо́таем
выотрабо́таете
они́отрабо́тают

Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.

Quá khứ

Giống đực (он)отрабо́тал
Giống cái (она́)отрабо́тала
Giống trung (оно́)отрабо́тало
Số nhiều (они́)отрабо́тали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отрабо́тай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отрабо́тайте

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отрабо́тать

Đồng nghĩa

Họ từ của отрабо́тать

Câu hỏi thường gặp

отработать nghĩa là gì?

отработать (động từ) nghĩa là làm trả nợ, làm bù.

отработать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отрабо́тать (phiên âm Latinh otrabótatʹ, IPA [ɐtrɐˈbotətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.