отра́ва
giống cáibất động vật
otráva[ɐˈtravə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отра́ва chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отра́ва nghĩa là thuốc độc, chất độc.
Nghĩa của отра́ва
Danh từ
- Thuốc độc, chất độc, độc tố, bả.
Biến cách của отра́ва (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отра́ва | отра́вы |
| Sinh cách кого? чего? | отра́вы | отра́в |
| Tặng cách кому? чему? | отра́ве | отра́вам |
| Đối cách кого? что? | отра́ву | отра́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | отра́вой | отра́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | отра́ве | отра́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отра́ва
Câu hỏi thường gặp
отрава nghĩa là gì?
отрава (danh từ) nghĩa là thuốc độc, chất độc.
отрава đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отра́ва (phiên âm Latinh otráva, IPA [ɐˈtravə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.