отра́да
giống cáibất động vật
otráda[ɐˈtradə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отра́да chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отра́да nghĩa là vui, hân hoan.
Nghĩa của отра́да
Danh từ
- [Niềm, nỗi] vui, hân hoan, vui mừng; (утешение) [niềm] an ủi.
Biến cách của отра́да (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отра́да | отра́ды |
| Sinh cách кого? чего? | отра́ды | отра́д |
| Tặng cách кому? чему? | отра́де | отра́дам |
| Đối cách кого? что? | отра́ду | отра́ды |
| Công cụ cách кем? чем? | отра́дой | отра́дами |
| Giới cách о ком? о чём? | отра́де | отра́дах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отрада nghĩa là gì?
отрада (danh từ) nghĩa là vui, hân hoan.
отрада đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отра́да (phiên âm Latinh otráda, IPA [ɐˈtradə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.