отра́дный
Dấu sắc trên отра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отра́дный nghĩa là vui mừng, hân hoan.
Nghĩa của отра́дный
Tính từ
- Vui mừng, hân hoan, đáng mừng, vui, mừng; (приятный) khoan khoái, dễ chịu; (утешительный) làm yên lòng.
- отра́дное изве́стиеtin mừng, tin vui
- отра́дное чу́вствоnỗi hân hoan, niềm vui, lòng khoan khoái
Biến cách của отра́дный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отра́дный | отра́дное | отра́дная | отра́дные |
| Sinh cách | отра́дного | отра́дного | отра́дной | отра́дных |
| Tặng cách | отра́дному | отра́дному | отра́дной | отра́дным |
| Đối cách | отра́дный / отра́дного | отра́дное | отра́дную | отра́дные / отра́дных |
| Công cụ cách | отра́дным | отра́дным | отра́дной | отра́дными |
| Giới cách | отра́дном | отра́дном | отра́дной | отра́дных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отрадный nghĩa là gì?
отрадный (tính từ) nghĩa là vui mừng, hân hoan.
отрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отра́дный (phiên âm Latinh otrádnyj, IPA [ɐˈtradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.