TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отра́дный

otrádnyj[ɐˈtradnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отра́дный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отра́дный nghĩa là vui mừng, hân hoan.

Nghĩa của отра́дный

Tính từ

  1. Vui mừng, hân hoan, đáng mừng, vui, mừng; (приятный) khoan khoái, dễ chịu; (утешительный) làm yên lòng.
    • отра́дное изве́стиеtin mừng, tin vui
    • отра́дное чу́вствоnỗi hân hoan, niềm vui, lòng khoan khoái

Biến cách của отра́дный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотра́дныйотра́дноеотра́днаяотра́дные
Sinh cáchотра́дногоотра́дногоотра́днойотра́дных
Tặng cáchотра́дномуотра́дномуотра́днойотра́дным
Đối cáchотра́дный / отра́дногоотра́дноеотра́днуюотра́дные / отра́дных
Công cụ cáchотра́днымотра́днымотра́днойотра́дными
Giới cáchотра́дномотра́дномотра́днойотра́дных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отрадный nghĩa là gì?

отрадный (tính từ) nghĩa là vui mừng, hân hoan.

отрадный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отра́дный (phiên âm Latinh otrádnyj, IPA [ɐˈtradnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.