отражённый
otražónnyj[ɐtrɐˈʐonːɨj]
giọng máy của trình duyệt
отражённый nghĩa là phản xạ.
Nghĩa của отражённый
Tính từ
- Phản xạ.
- отражённый светánh sáng phản xạ (phản chiếu)
- отражённый ый радиово́лны[làn] sóng vô tuyến điện phản xạ
Biến cách của отражённый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отражённый | отражённое | отражённая | отражённые |
| Sinh cách | отражённого | отражённого | отражённой | отражённых |
| Tặng cách | отражённому | отражённому | отражённой | отражённым |
| Đối cách | отражённый / отражённого | отражённое | отражённую | отражённые / отражённых |
| Công cụ cách | отражённым | отражённым | отражённой | отражёнными |
| Giới cách | отражённом | отражённом | отражённой | отражённых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отражённый nghĩa là gì?
отражённый (tính từ) nghĩa là phản xạ.
отражённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отражённый (phiên âm Latinh otražónnyj, IPA [ɐtrɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.