TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отражённый

otražónnyj[ɐtrɐˈʐonːɨj] giọng máy của trình duyệt

отражённый nghĩa là phản xạ.

Nghĩa của отражённый

Tính từ

  1. Phản xạ.
    • отражённый светánh sáng phản xạ (phản chiếu)
    • отражённый ый радиово́лны[làn] sóng vô tuyến điện phản xạ

Biến cách của отражённый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотражённыйотражённоеотражённаяотражённые
Sinh cáchотражённогоотражённогоотражённойотражённых
Tặng cáchотражённомуотражённомуотражённойотражённым
Đối cáchотражённый / отражённогоотражённоеотражённуюотражённые / отражённых
Công cụ cáchотражённымотражённымотражённойотражёнными
Giới cáchотражённомотражённомотражённойотражённых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отражённый nghĩa là gì?

отражённый (tính từ) nghĩa là phản xạ.

отражённый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отражённый (phiên âm Latinh otražónnyj, IPA [ɐtrɐˈʐonːɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.