отраслево́й
Dấu sắc trên отраслево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отраслево́й nghĩa là chuyên ngành.
Nghĩa của отраслево́й
Tính từ
- Thuộc về ngành, chuyên ngành.
- отраслевой профсою́зcông đoàn ngành dọc
Biến cách của отраслево́й theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отраслево́й | отраслево́е | отраслева́я | отраслевы́е |
| Sinh cách | отраслево́го | отраслево́го | отраслево́й | отраслевы́х |
| Tặng cách | отраслево́му | отраслево́му | отраслево́й | отраслевы́м |
| Đối cách | отраслево́й / отраслево́го | отраслево́е | отраслеву́ю | отраслевы́е / отраслевы́х |
| Công cụ cách | отраслевы́м | отраслевы́м | отраслево́й | отраслевы́ми |
| Giới cách | отраслево́м | отраслево́м | отраслево́й | отраслевы́х |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отраслевой nghĩa là gì?
отраслевой (tính từ) nghĩa là chuyên ngành.
отраслевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отраслево́й (phiên âm Latinh otraslevój, IPA [ɐtrəs⁽ʲ⁾lʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.