TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отраслево́й

otraslevój[ɐtrəs⁽ʲ⁾lʲɪˈvoj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отраслево́й chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отраслево́й nghĩa là chuyên ngành.

Nghĩa của отраслево́й

Tính từ

  1. Thuộc về ngành, chuyên ngành.
    • отраслевой профсою́зcông đoàn ngành dọc

Biến cách của отраслево́й theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотраслево́йотраслево́еотраслева́яотраслевы́е
Sinh cáchотраслево́гоотраслево́гоотраслево́йотраслевы́х
Tặng cáchотраслево́муотраслево́муотраслево́йотраслевы́м
Đối cáchотраслево́й / отраслево́гоотраслево́еотраслеву́юотраслевы́е / отраслевы́х
Công cụ cáchотраслевы́мотраслевы́мотраслево́йотраслевы́ми
Giới cáchотраслево́мотраслево́мотраслево́йотраслевы́х

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отраслевой nghĩa là gì?

отраслевой (tính từ) nghĩa là chuyên ngành.

отраслевой đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отраслево́й (phiên âm Latinh otraslevój, IPA [ɐtrəs⁽ʲ⁾lʲɪˈvoj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.