отре́бье
giống trungbất động vật
otrébʹje[ɐˈtrʲeb⁽ʲ⁾je]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отре́бье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отре́бье nghĩa là đồ cặn bã.
Nghĩa của отре́бье
Danh từ
- Đồ cặn bã (của xã hội).
Biến cách của отре́бье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отре́бье | отре́бья |
| Sinh cách кого? чего? | отре́бья | отре́бьев |
| Tặng cách кому? чему? | отре́бью | отре́бьям |
| Đối cách кого? что? | отре́бье | отре́бья |
| Công cụ cách кем? чем? | отре́бьем | отре́бьями |
| Giới cách о ком? о чём? | отре́бье | отре́бьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отребье nghĩa là gì?
отребье (danh từ) nghĩa là đồ cặn bã.
отребье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отре́бье (phiên âm Latinh otrébʹje, IPA [ɐˈtrʲeb⁽ʲ⁾je]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.