отре́з
giống đựcbất động vật
otréz[ɐˈtrʲes]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отре́з chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отре́з nghĩa là vải, lụa.
Nghĩa của отре́з
Danh từ
- материи [đoạn] vải, [tấm] lụa.
- отре́з на костю́мđoạn vải đủ may bộ quần áo, vải để may quần áo
Biến cách của отре́з (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отре́з | отре́зы |
| Sinh cách кого? чего? | отре́за | отре́зов |
| Tặng cách кому? чему? | отре́зу | отре́зам |
| Đối cách кого? что? | отре́з | отре́зы |
| Công cụ cách кем? чем? | отре́зом | отре́зами |
| Giới cách о ком? о чём? | отре́зе | отре́зах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отре́з
Câu hỏi thường gặp
отрез nghĩa là gì?
отрез (danh từ) nghĩa là vải, lụa.
отрез đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отре́з (phiên âm Latinh otréz, IPA [ɐˈtrʲes]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.