отре́зок
Dấu sắc trên отре́зок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отре́зок nghĩa là mảnh, mẩu, đoạn, khoảng.
Nghĩa của отре́зок
Danh từ
- отрезанная часть чего-л. Mảnh, mẩu, đoạn, khúc, miếng.
- отре́зки тка́нкиnhững mảnh vải
- ограниченная часть чего-л. Đoạn, khoảng, quãng, khú.
- после́дний отре́зок пути́đoạn (quãng) đường cuối cùng
- отре́зок вре́мениmột khoảng (quãng) thời gian
Biến cách của отре́зок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отре́зок | отре́зки |
| Sinh cách кого? чего? | отре́зка | отре́зков |
| Tặng cách кому? чему? | отре́зку | отре́зкам |
| Đối cách кого? что? | отре́зок | отре́зки |
| Công cụ cách кем? чем? | отре́зком | отре́зками |
| Giới cách о ком? о чём? | отре́зке | отре́зках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Họ từ của отре́зок
Câu hỏi thường gặp
отрезок nghĩa là gì?
отрезок (danh từ) nghĩa là mảnh, mẩu, đoạn, khoảng.
отрезок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отре́зок (phiên âm Latinh otrézok, IPA [ɐˈtrʲezək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.