отрешённость
giống cáibất động vật
otrešónnostʹ[ɐtrʲɪˈʂonːəsʲtʲ]
giọng máy của trình duyệt
отрешённость nghĩa là siêu thoát, phiêu dật.
Nghĩa của отрешённость
Danh từ
- [Tình trạng, sự] siêu thoát, phiêu dật; (отчуждённость) [sự] lạnh nhạt, hững hờ, xa lạ.
Biến cách của отрешённость (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отрешённость | отрешённости |
| Sinh cách кого? чего? | отрешённости | отрешённостей |
| Tặng cách кому? чему? | отрешённости | отрешённостям |
| Đối cách кого? что? | отрешённость | отрешённости |
| Công cụ cách кем? чем? | отрешённостью | отрешённостями |
| Giới cách о ком? о чём? | отрешённости | отрешённостях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отрешённость nghĩa là gì?
отрешённость (danh từ) nghĩa là siêu thoát, phiêu dật.
отрешённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрешённость (phiên âm Latinh otrešónnostʹ, IPA [ɐtrʲɪˈʂonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.