TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отрешённость

giống cáibất động vật
otrešónnostʹ[ɐtrʲɪˈʂonːəsʲtʲ] giọng máy của trình duyệt

отрешённость nghĩa là siêu thoát, phiêu dật.

Nghĩa của отрешённость

Danh từ

  1. [Tình trạng, sự] siêu thoát, phiêu dật; (отчуждённость) [sự] lạnh nhạt, hững hờ, xa lạ.

Biến cách của отрешённость (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отрешённостьотрешённости
Sinh cách кого? чего?отрешённостиотрешённостей
Tặng cách кому? чему?отрешённостиотрешённостям
Đối cách кого? что?отрешённостьотрешённости
Công cụ cách кем? чем?отрешённостьюотрешённостями
Giới cách о ком? о чём?отрешённостиотрешённостях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отрешённость nghĩa là gì?

отрешённость (danh từ) nghĩa là siêu thoát, phiêu dật.

отрешённость đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отрешённость (phiên âm Latinh otrešónnostʹ, IPA [ɐtrʲɪˈʂonːəsʲtʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.