отрица́ние
Dấu sắc trên отрица́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отрица́ние nghĩa là sự phủ nhận, không nhận.
Nghĩa của отрица́ние
Danh từ
- Sự phủ nhận, không nhận, không công nhận, không thừa nhận.
- triết học [sự] phủ định.
- отрица́ние отрица́нияphủ định của phủ định
- грам.từ phủ định, phủ định từ
Biến cách của отрица́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отрица́ние | отрица́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отрица́ния | отрица́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отрица́нию | отрица́ниям |
| Đối cách кого? что? | отрица́ние | отрица́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отрица́нием | отрица́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отрица́нии | отрица́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu ví dụ với отрица́ние
- В эсперанто нет двойного отрицания, а в русском есть. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13586365
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отрицание nghĩa là gì?
отрицание (danh từ) nghĩa là sự phủ nhận, không nhận.
отрицание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрица́ние (phiên âm Latinh otricánije, IPA [ɐtrʲɪˈt͡sanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.