TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отрица́ние

giống trungbất động vật
otricánije[ɐtrʲɪˈt͡sanʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отрица́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отрица́ние nghĩa là sự phủ nhận, không nhận.

Nghĩa của отрица́ние

Danh từ

  1. Sự phủ nhận, không nhận, không công nhận, không thừa nhận.
  2. triết học [sự] phủ định.
    • отрица́ние отрица́нияphủ định của phủ định
    • грам.từ phủ định, phủ định từ

Biến cách của отрица́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отрица́ниеотрица́ния
Sinh cách кого? чего?отрица́нияотрица́ний
Tặng cách кому? чему?отрица́ниюотрица́ниям
Đối cách кого? что?отрица́ниеотрица́ния
Công cụ cách кем? чем?отрица́ниемотрица́ниями
Giới cách о ком? о чём?отрица́нииотрица́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu ví dụ với отрица́ние

  • В эсперанто нет двойного отрицания, а в русском есть. Quốc tế ngữ không có phủ định kép, nhưng tiếng Nga thì có. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13586365

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отрицание nghĩa là gì?

отрицание (danh từ) nghĩa là sự phủ nhận, không nhận.

отрицание đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отрица́ние (phiên âm Latinh otricánije, IPA [ɐtrʲɪˈt͡sanʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.