отрица́тельно
otricátelʹno[ɐtrʲɪˈt͡satʲɪlʲnə]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отрица́тельно chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отрица́тельно nghĩa là một cách tiêu cực.
Nghĩa của отрица́тельно
Phó từ
- Một cách tiêu cực.
- де́йствовать отрица́тельно на кого́-л., что́-л.tác động tiêu cực (xấu) đến ai, cái gì
- отрица́тельно отно́ситься к кому́-л., чему́-л.chê bai (không tán thành, không thích) ai, cái gì
- отрица́тельно покача́ть голово́йlắc đầu không đồng ý
- отве́тить отрица́тельноtrả lời không đồng ý
Câu hỏi thường gặp
отрицательно nghĩa là gì?
отрицательно (phó từ) nghĩa là một cách tiêu cực.
отрицательно đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрица́тельно (phiên âm Latinh otricátelʹno, IPA [ɐtrʲɪˈt͡satʲɪlʲnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.