отрица́тельный
Dấu sắc trên отрица́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отрица́тельный nghĩa là không tán thành, không đồng ý, tiêu cực.
Nghĩa của отрица́тельный
Tính từ
- Không tán thành, không đồng ý; (неблагоприятный) không thuận lợi.
- отрицательный жестcử chỉ không tán thành (không đồng ý, không tán đồng, không tán thưởng)
- отрицательный отве́тcâu trả lời không đồng ý (không tán thành)
- отрицательный о́тзывlời nhận xét không thuận lợi (không tốt)
- отрица́тельное отноше́ние к чему́-л.chê bai (không tán thành, không thích) cái gì
- противвоположный ожидаемому Tiêu cực.
- отрицательный результа́тkết quả tiêu cực
- плохой, вызывающий неодобрение Tiêu cực, xấu, phản diện.
- отрица́тельные геро́иnhững nhân vật phản diện (tiêu cực)
- отрица́тельные черты́ хара́ктераnhững mặt tiêu cực (những nét xấu) của tính tình
- toán học Âm.
- отрица́тельная величина́số âm, đại lượng âm
- физ.âm
- отрицательный заря́дđiện tích âm
Biến cách của отрица́тельный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отрица́тельный | отрица́тельное | отрица́тельная | отрица́тельные |
| Sinh cách | отрица́тельного | отрица́тельного | отрица́тельной | отрица́тельных |
| Tặng cách | отрица́тельному | отрица́тельному | отрица́тельной | отрица́тельным |
| Đối cách | отрица́тельный / отрица́тельного | отрица́тельное | отрица́тельную | отрица́тельные / отрица́тельных |
| Công cụ cách | отрица́тельным | отрица́тельным | отрица́тельной | отрица́тельными |
| Giới cách | отрица́тельном | отрица́тельном | отрица́тельной | отрица́тельных |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отрица́тельный
| So sánh hơn | (по)отрица́тельнее |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отрица́тельный
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu ví dụ với отрица́тельный
- Думаю, ответ будет отрицательный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945095
- У неё отрицательное отношение к жизни. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683689
- Думаю, ответ будет отрицательным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945094
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
отрицательный nghĩa là gì?
отрицательный (tính từ) nghĩa là không tán thành, không đồng ý, tiêu cực.
отрицательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отрица́тельный (phiên âm Latinh otricátelʹnyj, IPA [ɐtrʲɪˈt͡satʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.