TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отрица́тельный

Cấp độ ≈B2 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
otricátelʹnyj[ɐtrʲɪˈt͡satʲɪlʲnɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отрица́тельный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отрица́тельный nghĩa là không tán thành, không đồng ý, tiêu cực.

Nghĩa của отрица́тельный

Tính từ

  1. Không tán thành, không đồng ý; (неблагоприятный) không thuận lợi.
    • отрицательный жестcử chỉ không tán thành (không đồng ý, không tán đồng, không tán thưởng)
    • отрицательный отве́тcâu trả lời không đồng ý (không tán thành)
    • отрицательный о́тзывlời nhận xét không thuận lợi (không tốt)
    • отрица́тельное отноше́ние к чему́-л.chê bai (không tán thành, không thích) cái gì
  2. противвоположный ожидаемому Tiêu cực.
    • отрицательный результа́тkết quả tiêu cực
  3. плохой, вызывающий неодобрение Tiêu cực, xấu, phản diện.
    • отрица́тельные геро́иnhững nhân vật phản diện (tiêu cực)
    • отрица́тельные черты́ хара́ктераnhững mặt tiêu cực (những nét xấu) của tính tình
  4. toán học Âm.
    • отрица́тельная величина́số âm, đại lượng âm
    • физ.âm
    • отрицательный заря́дđiện tích âm

Biến cách của отрица́тельный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотрица́тельныйотрица́тельноеотрица́тельнаяотрица́тельные
Sinh cáchотрица́тельногоотрица́тельногоотрица́тельнойотрица́тельных
Tặng cáchотрица́тельномуотрица́тельномуотрица́тельнойотрица́тельным
Đối cáchотрица́тельный / отрица́тельногоотрица́тельноеотрица́тельнуюотрица́тельные / отрица́тельных
Công cụ cáchотрица́тельнымотрица́тельнымотрица́тельнойотрица́тельными
Giới cáchотрица́тельномотрица́тельномотрица́тельнойотрица́тельных

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отрица́тельный

So sánh hơn(по)отрица́тельнее

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với отрица́тельный

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với отрица́тельный

  • Думаю, ответ будет отрицательный. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945095
  • У неё отрицательное отношение к жизни. Cô ấy có thái độ tiêu cực với cuộc sống. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3683689
  • Думаю, ответ будет отрицательным. Tôi nghĩ câu trả lời sẽ là không. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #13945094

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отрицательный nghĩa là gì?

отрицательный (tính từ) nghĩa là không tán thành, không đồng ý, tiêu cực.

отрицательный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отрица́тельный (phiên âm Latinh otricátelʹnyj, IPA [ɐtrʲɪˈt͡satʲɪlʲnɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.