отро́г
giống đựcbất động vật
otróg[ɐtˈrok]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отро́г chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отро́г nghĩa là hoành sơn, nhánh núi.
Nghĩa của отро́г
Danh từ
- Hoành sơn, nhánh núi.
Biến cách của отро́г (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отро́г | отро́ги |
| Sinh cách кого? чего? | отро́га | отро́гов |
| Tặng cách кому? чему? | отро́гу | отро́гам |
| Đối cách кого? что? | отро́г | отро́ги |
| Công cụ cách кем? чем? | отро́гом | отро́гами |
| Giới cách о ком? о чём? | отро́ге | отро́гах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отрог nghĩa là gì?
отрог (danh từ) nghĩa là hoành sơn, nhánh núi.
отрог đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отро́г (phiên âm Latinh otróg, IPA [ɐtˈrok]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.