TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отрица́ть

Cấp độ ≈B1 thể chưa hoàn thành Trong 3.000 từ thông dụng nhất
otricátʹ[ɐtrʲɪˈt͡satʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отрица́ть chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отрица́ть nghĩa là phủ nhận, phủ định.

Nghĩa của отрица́ть

Động từ

  1. Phủ nhận, phủ định, không nhận, không công nhận, không thừa nhận, chối phăng, chối bay, vỗ tuột, vỗ trắng, chối, vỗ. + đối cách

Chia động từ отрица́ть

NgôiHiện tại
яотрица́ю
тыотрица́ешь
он / она́ / оно́отрица́ет
мыотрица́ем
выотрица́ете
они́отрица́ют

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отрицать.

Quá khứ

Giống đực (он)отрица́л
Giống cái (она́)отрица́ла
Giống trung (оно́)отрица́ло
Số nhiều (они́)отрица́ли

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отрица́й
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отрица́йте

Họ từ của отрица́ть

Câu ví dụ với отрица́ть

  • Она отрицала, что встречалась с ним. Cô ấy phủ nhận việc đã gặp anh ta. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #3671672
  • Мальчик отрицал, что украл велосипед. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #7919095
  • Мальчик отрицал кражу велосипеда. Thằng bé phủ nhận việc bản thân đã ăn cắp chiếc xe đạp. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #4476045

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

отрицать nghĩa là gì?

отрицать (động từ) nghĩa là phủ nhận, phủ định.

отрицать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отрица́ть (phiên âm Latinh otricátʹ, IPA [ɐtrʲɪˈt͡satʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.