отро́сток
giống đựcbất động vật
otróstok[ɐˈtrostək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отро́сток chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отро́сток nghĩa là nhánh, mỏm.
Nghĩa của отро́сток
Danh từ
- ответвление Nhánh, mỏm, mấu.
- отро́сток слепо́й кишки́ruột thừa
Biến cách của отро́сток (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отро́сток | отро́стки |
| Sinh cách кого? чего? | отро́стка | отро́стков |
| Tặng cách кому? чему? | отро́стку | отро́сткам |
| Đối cách кого? что? | отро́сток | отро́стки |
| Công cụ cách кем? чем? | отро́стком | отро́стками |
| Giới cách о ком? о чём? | отро́стке | отро́стках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отросток nghĩa là gì?
отросток (danh từ) nghĩa là nhánh, mỏm.
отросток đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отро́сток (phiên âm Latinh otróstok, IPA [ɐˈtrostək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.