отро́дье
Dấu sắc trên отро́дье chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отро́дье nghĩa là kẻ nối dõi, kẻ nối dòng.
Nghĩa của отро́дье
Danh từ
- Kẻ nối dõi, kẻ nối dòng, đồ quái thai.
Biến cách của отро́дье (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отро́дье | отро́дья |
| Sinh cách кого? чего? | отро́дья | отро́дий |
| Tặng cách кому? чему? | отро́дью | отро́дьям |
| Đối cách кого? что? | отро́дье | отро́дья |
| Công cụ cách кем? чем? | отро́дьем | отро́дьями |
| Giới cách о ком? о чём? | отро́дье | отро́дьях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отродье nghĩa là gì?
отродье (danh từ) nghĩa là kẻ nối dõi, kẻ nối dòng.
отродье đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отро́дье (phiên âm Latinh otródʹje, IPA [ɐˈtrodʲje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.