о́троческий
ótročeskij
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́троческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́троческий nghĩa là niên thiếu.
Nghĩa của о́троческий
Tính từ
- Thuộc về thiếu niên, niên thiếu.
- отроческий во́зрастtuổi thiếu niên, thời niên thiếu
Biến cách của о́троческий theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | о́троческий | о́троческое | о́троческая | о́троческие |
| Sinh cách | о́троческого | о́троческого | о́троческой | о́троческих |
| Tặng cách | о́троческому | о́троческому | о́троческой | о́троческим |
| Đối cách | о́троческий | о́троческое | о́троческую | о́троческие |
| Công cụ cách | о́троческим | о́троческим | о́троческой | о́троческими |
| Giới cách | о́троческом | о́троческом | о́троческой | о́троческих |
| Dạng ngắn | *о́троческ | *о́троческо | *о́троческа | о́трочески |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отроческий nghĩa là gì?
отроческий (tính từ) nghĩa là niên thiếu.
отроческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́троческий (phiên âm Latinh ótročeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.