TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

о́троческий

ótročeskij giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên о́троческий chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

о́троческий nghĩa là niên thiếu.

Nghĩa của о́троческий

Tính từ

  1. Thuộc về thiếu niên, niên thiếu.
    • отроческий во́зрастtuổi thiếu niên, thời niên thiếu

Biến cách của о́троческий theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchо́троческийо́троческоео́троческаяо́троческие
Sinh cáchо́троческогоо́троческогоо́троческойо́троческих
Tặng cáchо́троческомуо́троческомуо́троческойо́троческим
Đối cáchо́троческийо́троческоео́троческуюо́троческие
Công cụ cáchо́троческимо́троческимо́троческойо́троческими
Giới cáchо́троческомо́троческомо́троческойо́троческих
Dạng ngắn*о́троческ*о́троческо*о́троческао́трочески

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отроческий nghĩa là gì?

отроческий (tính từ) nghĩa là niên thiếu.

отроческий đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là о́троческий (phiên âm Latinh ótročeskij); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.