о́трочество
Dấu sắc trên о́трочество chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́трочество nghĩa là tuổi thiếu niên, thời niên thiếu.
Nghĩa của о́трочество
Danh từ
- Tuổi thiếu niên, thời niên thiếu.
Biến cách của о́трочество (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́трочество | о́трочества |
| Sinh cách кого? чего? | о́трочества | о́трочеств |
| Tặng cách кому? чему? | о́трочеству | о́трочествам |
| Đối cách кого? что? | о́трочество | о́трочества |
| Công cụ cách кем? чем? | о́трочеством | о́трочествами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́трочестве | о́трочествах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отрочество nghĩa là gì?
отрочество (danh từ) nghĩa là tuổi thiếu niên, thời niên thiếu.
отрочество đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́трочество (phiên âm Latinh ótročestvo, IPA [ˈotrət͡ɕɪstvə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.