о́труби
giống cáibất động vật
ótrubi[ˈotrʊbʲɪ]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên о́труби chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́труби nghĩa là cám.
Nghĩa của о́труби
Danh từ
- Cám.
Biến cách của о́труби (6 cách)
| Cách | Số nhiều |
|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́труби |
| Sinh cách кого? чего? | отрубе́й |
| Tặng cách кому? чему? | отрубя́м |
| Đối cách кого? что? | о́труби |
| Công cụ cách кем? чем? | отрубя́ми |
| Giới cách о ком? о чём? | отрубя́х |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отруби nghĩa là gì?
отруби (danh từ) nghĩa là cám.
отруби đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́труби (phiên âm Latinh ótrubi, IPA [ˈotrʊbʲɪ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.