отры́в
giống đựcbất động vật
otrýv[ɐˈtrɨf]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отры́в chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отры́в nghĩa là sự bứt ra, giật ra.
Nghĩa của отры́в
Danh từ
- Sự bứt ra, giật ra, rứt ra; bị rời ra, bị đứt ra, bị bứt ra; xa rời, thoát ly ((giống trung) отрыва́ть и отрыва́ться).
- отры́в от земли́[sự] rời mặt đất, rời khỏi mặt đất
Biến cách của отры́в (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отры́в | отры́вы |
| Sinh cách кого? чего? | отры́ва | отры́вов |
| Tặng cách кому? чему? | отры́ву | отры́вам |
| Đối cách кого? что? | отры́в | отры́вы |
| Công cụ cách кем? чем? | отры́вом | отры́вами |
| Giới cách о ком? о чём? | отры́ве | отры́вах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отрыв nghĩa là gì?
отрыв (danh từ) nghĩa là sự bứt ra, giật ra.
отрыв đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отры́в (phiên âm Latinh otrýv, IPA [ɐˈtrɨf]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.