TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отры́вистый

otrývistyj[ɐˈtrɨvʲɪstɨj] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отры́вистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отры́вистый nghĩa là không đều, ngắt quãng.

Nghĩa của отры́вистый

Tính từ

  1. Không đều, ngắt quãng, từng cơn, ngắt đoạn, rời rạc, nhát gừng.
    • отры́вистые замеча́нияnhững nhận xét rời rạc
    • отрывистый смехtiếng cười sằng sặc

Biến cách của отры́вистый theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотры́вистыйотры́вистоеотры́вистаяотры́вистые
Sinh cáchотры́вистогоотры́вистогоотры́вистойотры́вистых
Tặng cáchотры́вистомуотры́вистомуотры́вистойотры́вистым
Đối cáchотры́вистый / отры́вистогоотры́вистоеотры́вистуюотры́вистые / отры́вистых
Công cụ cáchотры́вистымотры́вистымотры́вистойотры́вистыми
Giới cáchотры́вистомотры́вистомотры́вистойотры́вистых

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

So sánh của отры́вистый

So sánh hơn(по)отры́вистее

Họ từ của отры́вистый

Câu hỏi thường gặp

отрывистый nghĩa là gì?

отрывистый (tính từ) nghĩa là không đều, ngắt quãng.

отрывистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отры́вистый (phiên âm Latinh otrývistyj, IPA [ɐˈtrɨvʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.