отры́вистый
Dấu sắc trên отры́вистый chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отры́вистый nghĩa là không đều, ngắt quãng.
Nghĩa của отры́вистый
Tính từ
- Không đều, ngắt quãng, từng cơn, ngắt đoạn, rời rạc, nhát gừng.
- отры́вистые замеча́нияnhững nhận xét rời rạc
- отрывистый смехtiếng cười sằng sặc
Biến cách của отры́вистый theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отры́вистый | отры́вистое | отры́вистая | отры́вистые |
| Sinh cách | отры́вистого | отры́вистого | отры́вистой | отры́вистых |
| Tặng cách | отры́вистому | отры́вистому | отры́вистой | отры́вистым |
| Đối cách | отры́вистый / отры́вистого | отры́вистое | отры́вистую | отры́вистые / отры́вистых |
| Công cụ cách | отры́вистым | отры́вистым | отры́вистой | отры́вистыми |
| Giới cách | отры́вистом | отры́вистом | отры́вистой | отры́вистых |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
So sánh của отры́вистый
| So sánh hơn | (по)отры́вистее |
Họ từ của отры́вистый
Câu hỏi thường gặp
отрывистый nghĩa là gì?
отрывистый (tính từ) nghĩa là không đều, ngắt quãng.
отрывистый đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отры́вистый (phiên âm Latinh otrývistyj, IPA [ɐˈtrɨvʲɪstɨj]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.