отры́вок
giống đựcbất động vật
otrývok[ɐˈtrɨvək]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отры́вок chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отры́вок nghĩa là đoạn, đoạn trích.
Nghĩa của отры́вок
Danh từ
- Đoạn, đoạn trích; (литературный) đoạn văn; (музыкальный) đoạn nhạc.
Biến cách của отры́вок (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отры́вок | отры́вки |
| Sinh cách кого? чего? | отры́вка | отры́вков |
| Tặng cách кому? чему? | отры́вку | отры́вкам |
| Đối cách кого? что? | отры́вок | отры́вки |
| Công cụ cách кем? чем? | отры́вком | отры́вками |
| Giới cách о ком? о чём? | отры́вке | отры́вках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отрывок nghĩa là gì?
отрывок (danh từ) nghĩa là đoạn, đoạn trích.
отрывок đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отры́вок (phiên âm Latinh otrývok, IPA [ɐˈtrɨvək]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.