TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отры́вочный

otrývočnyj giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отры́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отры́вочный nghĩa là rời rạc, tản mạn, ngắt quãng.

Nghĩa của отры́вочный

Tính từ

  1. мало связанный Rời rạc, tản mạn, từng đoạn, từng mảnh, vụn vặt, không kết cấu chặt chẽ.
    • отры́вочные све́денияnhững tin tức rời rạc (tản mạn)
  2. прерываемый паузами Rời rạc, ngắt quãng, ngắt đoạn, gián đoạn.

Biến cách của отры́вочный theo giống và số

CáchGiống đựcGiống trungGiống cáiSố nhiều
Danh cáchотры́вочныйотры́вочноеотры́вочнаяотры́вочные
Sinh cáchотры́вочногоотры́вочногоотры́вочнойотры́вочных
Tặng cáchотры́вочномуотры́вочномуотры́вочнойотры́вочным
Đối cáchотры́вочныйотры́вочноеотры́вочнуюотры́вочные
Công cụ cáchотры́вочнымотры́вочнымотры́вочнойотры́вочными
Giới cáchотры́вочномотры́вочномотры́вочнойотры́вочных
Dạng ngắnотры́воченотры́вочноотры́вочнаотры́вочны

Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.

Câu hỏi thường gặp

отрывочный nghĩa là gì?

отрывочный (tính từ) nghĩa là rời rạc, tản mạn, ngắt quãng.

отрывочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отры́вочный (phiên âm Latinh otrývočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.