отры́вочный
Dấu sắc trên отры́вочный chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отры́вочный nghĩa là rời rạc, tản mạn, ngắt quãng.
Nghĩa của отры́вочный
Tính từ
- мало связанный Rời rạc, tản mạn, từng đoạn, từng mảnh, vụn vặt, không kết cấu chặt chẽ.
- отры́вочные све́денияnhững tin tức rời rạc (tản mạn)
- прерываемый паузами Rời rạc, ngắt quãng, ngắt đoạn, gián đoạn.
Biến cách của отры́вочный theo giống và số
| Cách | Giống đực | Giống trung | Giống cái | Số nhiều |
|---|---|---|---|---|
| Danh cách | отры́вочный | отры́вочное | отры́вочная | отры́вочные |
| Sinh cách | отры́вочного | отры́вочного | отры́вочной | отры́вочных |
| Tặng cách | отры́вочному | отры́вочному | отры́вочной | отры́вочным |
| Đối cách | отры́вочный | отры́вочное | отры́вочную | отры́вочные |
| Công cụ cách | отры́вочным | отры́вочным | отры́вочной | отры́вочными |
| Giới cách | отры́вочном | отры́вочном | отры́вочной | отры́вочных |
| Dạng ngắn | отры́вочен | отры́вочно | отры́вочна | отры́вочны |
Ô đối cách có hai dạng: dạng sau dùng khi bổ nghĩa cho danh từ chỉ người/động vật.
Câu hỏi thường gặp
отрывочный nghĩa là gì?
отрывочный (tính từ) nghĩa là rời rạc, tản mạn, ngắt quãng.
отрывочный đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отры́вочный (phiên âm Latinh otrývočnyj); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.