о́тсвет
Dấu sắc trên о́тсвет chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
о́тсвет nghĩa là ánh phản chiếu, ánh hồi quang.
Nghĩa của о́тсвет
Danh từ
- Ánh phản chiếu, ánh hồi quang; (nghĩa bóng) [sự] phản ánh.
Biến cách của о́тсвет (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | о́тсвет | о́тсветы |
| Sinh cách кого? чего? | о́тсвета | о́тсветов |
| Tặng cách кому? чему? | о́тсвету | о́тсветам |
| Đối cách кого? что? | о́тсвет | о́тсветы |
| Công cụ cách кем? чем? | о́тсветом | о́тсветами |
| Giới cách о ком? о чём? | о́тсвете | о́тсветах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отсвет nghĩa là gì?
отсвет (danh từ) nghĩa là ánh phản chiếu, ánh hồi quang.
отсвет đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là о́тсвет (phiên âm Latinh ótsvet, IPA [ˈot͡ssvʲɪt]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.