отсебя́тина
Dấu sắc trên отсебя́тина chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсебя́тина nghĩa là lời cương, lời bịa.
Nghĩa của отсебя́тина
Danh từ
- Lời cương, lời bịa, lời dẫn sai.
Biến cách của отсебя́тина (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсебя́тина | отсебя́тины |
| Sinh cách кого? чего? | отсебя́тины | отсебя́тин |
| Tặng cách кому? чему? | отсебя́тине | отсебя́тинам |
| Đối cách кого? что? | отсебя́тину | отсебя́тины |
| Công cụ cách кем? чем? | отсебя́тиной | отсебя́тинами |
| Giới cách о ком? о чём? | отсебя́тине | отсебя́тинах |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отсебятина nghĩa là gì?
отсебятина (danh từ) nghĩa là lời cương, lời bịa.
отсебятина đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсебя́тина (phiên âm Latinh otsebjátina, IPA [ɐt͡sʲsʲɪˈbʲætʲɪnə]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.