TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсе́иваться

thể chưa hoàn thành
otséivatʹsja giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсе́иваться chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсе́иваться nghĩa là được sàng, rây.

Nghĩa của отсе́иваться

Động từ

  1. Được sàng, rây, sàng sảy.
    • перен.được sàng lọc, được chọn lọc, được tuyển lựa, được chọn lựa

Cặp thể của отсе́иваться

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отсе́иваться

NgôiHiện tại
яотсе́иваюсь
тыотсе́иваешься
он / она́ / оно́отсе́ивается
мыотсе́иваемся
выотсе́иваетесь
они́отсе́иваются

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отсеиваться.

Quá khứ

Giống đực (он)отсе́ивался
Giống cái (она́)отсе́ивалась
Giống trung (оно́)отсе́ивалось
Số nhiều (они́)отсе́ивались

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отсе́ивайся
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отсе́ивайтесь

Câu hỏi thường gặp

отсеиваться nghĩa là gì?

отсеиваться (động từ) nghĩa là được sàng, rây.

отсеиваться đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсе́иваться (phiên âm Latinh otséivatʹsja); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.