отсе́к
otsék[ɐt͡sʲˈsʲek]
giọng máy của trình duyệt
Dấu sắc trên отсе́к chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсе́к nghĩa là ngăn, khoang.
Nghĩa của отсе́к
Danh từ
- Ngăn, khoang, buồng.
Biến cách của отсе́к (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсе́к | отсе́ки |
| Sinh cách кого? чего? | отсе́ка | отсе́ков |
| Tặng cách кому? чему? | отсе́ку | отсе́кам |
| Đối cách кого? что? | отсе́к | отсе́ки |
| Công cụ cách кем? чем? | отсе́ком | отсе́ками |
| Giới cách о ком? о чём? | отсе́ке | отсе́ках |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отсек nghĩa là gì?
отсек (danh từ) nghĩa là ngăn, khoang.
отсек đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсе́к (phiên âm Latinh otsék, IPA [ɐt͡sʲˈsʲek]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.