отсече́ние
Dấu sắc trên отсече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсече́ние nghĩa là sự chém đứt, chặt.
Nghĩa của отсече́ние
Danh từ
- Sự chém đứt, chặt, đứt, cắt đứt.
- даю́ го́лову на отсечениеtôi xin đua đầu ra để cam đoan, có sao cứ lấy đầu tôi
Biến cách của отсече́ние (6 cách)
| Cách | Số ít | Số nhiều |
|---|---|---|
| Danh cách кто? что? | отсече́ние | отсече́ния |
| Sinh cách кого? чего? | отсече́ния | отсече́ний |
| Tặng cách кому? чему? | отсече́нию | отсече́ниям |
| Đối cách кого? что? | отсече́ние | отсече́ния |
| Công cụ cách кем? чем? | отсече́нием | отсече́ниями |
| Giới cách о ком? о чём? | отсече́нии | отсече́ниях |
Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.
Câu hỏi thường gặp
отсечение nghĩa là gì?
отсечение (danh từ) nghĩa là sự chém đứt, chặt.
отсечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсече́ние (phiên âm Latinh otsečénije, IPA [ɐt͡sʲsʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.