TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отсече́ние

giống trungbất động vật
otsečénije[ɐt͡sʲsʲɪˈt͡ɕenʲɪje] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отсече́ние chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отсече́ние nghĩa là sự chém đứt, chặt.

Nghĩa của отсече́ние

Danh từ

  1. Sự chém đứt, chặt, đứt, cắt đứt.
    • даю́ го́лову на отсечениеtôi xin đua đầu ra để cam đoan, có sao cứ lấy đầu tôi

Biến cách của отсече́ние (6 cách)

CáchSố ítSố nhiều
Danh cách кто? что?отсече́ниеотсече́ния
Sinh cách кого? чего?отсече́нияотсече́ний
Tặng cách кому? чему?отсече́ниюотсече́ниям
Đối cách кого? что?отсече́ниеотсече́ния
Công cụ cách кем? чем?отсече́ниемотсече́ниями
Giới cách о ком? о чём?отсече́нииотсече́ниях

Danh từ bất động vật: đối cách giống đực và số nhiều trùng danh cách.

Câu hỏi thường gặp

отсечение nghĩa là gì?

отсечение (danh từ) nghĩa là sự chém đứt, chặt.

отсечение đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отсече́ние (phiên âm Latinh otsečénije, IPA [ɐt͡sʲsʲɪˈt͡ɕenʲɪje]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.