TuDien.NgonNguNga.comTừ điển Nga – Việt · Việt – Nga

отси́живать

thể chưa hoàn thành
otsíživatʹ[ɐt͡sʲˈsʲiʐɨvətʲ] giọng máy của trình duyệt

Dấu sắc trên отси́живать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.

отси́живать nghĩa là Отсиде́ть себе́ но́гу ngồi lâu tê chân.

Nghĩa của отси́живать

Động từ

  1. Отсиде́ть себе́ но́гу ngồi lâu tê chân. + đối cách
  2. khẩu ngữ пробыть Ngồi.
    • отсиде́ть весь спекта́кльngồi suốt buổi diễn
  3. в заключении Ngồi [tù], ở [tù], ngồi xong, ở xong.
    • отсиде́ть пять лет в тюрьме́ngồi xong năm năm tù, ngồi tù năm năm, mãn hạn tù năm năm

Cặp thể của отси́живать

Động từ tiếng Nga đi theo cặp: thể chưa hoàn thành (hành động kéo dài, lặp lại) và thể hoàn thành (hành động trọn vẹn, một lần).

Chia động từ отси́живать

NgôiHiện tại
яотси́живаю
тыотси́живаешь
он / она́ / оно́отси́живает
мыотси́живаем
выотси́живаете
они́отси́живают

Tương lai của thể chưa hoàn thành: бу́ду / бу́дешь / бу́дет… + отсиживать.

Quá khứ

Giống đực (он)отси́живал
Giống cái (она́)отси́живала
Giống trung (оно́)отси́живало
Số nhiều (они́)отси́живали

Mệnh lệnh

Nói với một người thân (ты)отси́живай
Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы)отси́живайте

Họ từ của отси́живать

Câu hỏi thường gặp

отсиживать nghĩa là gì?

отсиживать (động từ) nghĩa là Отсиде́ть себе́ но́гу ngồi lâu tê chân.

отсиживать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?

Đọc là отси́живать (phiên âm Latinh otsíživatʹ, IPA [ɐt͡sʲˈsʲiʐɨvətʲ]); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.

Dữ liệu tổng hợp từ Wiktionary tiếng Việt (bộ Từ điển Nga–Việt), English Wiktionary qua kaikki.org và OpenRussian.org (CC BY-SA 4.0); danh sách tần suất FrequencyWords (OpenSubtitles) và wordfreq (CC BY-SA 4.0) cho cấp ước lượng; câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.