отсове́товать
Dấu sắc trên отсове́товать chỉ nguyên âm mang trọng âm — chữ Nga thường ngày không viết dấu này.
отсове́товать nghĩa là Khuyên can... đừng..., khuyên ngăn... đừng..., can ngăn... đừng..., can... đừng.
Nghĩa của отсове́товать
Động từ
- Khuyên can... đừng..., khuyên ngăn... đừng..., can ngăn... đừng..., can... đừng... + tặng cách
- ему́ отсове́товатьали уезжа́тьngười ta khuyên can (khuyên ngăn, can ngăn) no sự đừng đi
Chia động từ отсове́товать
| Ngôi | Tương lai |
|---|---|
| я | отсове́тую |
| ты | отсове́туешь |
| он / она́ / оно́ | отсове́тует |
| мы | отсове́туем |
| вы | отсове́туете |
| они́ | отсове́туют |
Thể hoàn thành không có thì hiện tại — dạng chia theo ngôi mang nghĩa tương lai.
Quá khứ
| Giống đực (он) | отсове́товал |
| Giống cái (она́) | отсове́товала |
| Giống trung (оно́) | отсове́товало |
| Số nhiều (они́) | отсове́товали |
Mệnh lệnh
| Nói với một người thân (ты) | отсове́туй |
| Nói lịch sự hoặc nhiều người (вы) | отсове́туйте |
Câu hỏi thường gặp
отсоветовать nghĩa là gì?
отсоветовать (động từ) nghĩa là Khuyên can... đừng..., khuyên ngăn... đừng..., can ngăn... đừng..., can... đừng.
отсоветовать đọc thế nào, trọng âm ở đâu?
Đọc là отсове́товать (phiên âm Latinh otsovétovatʹ); dấu sắc đánh trên nguyên âm mang trọng âm.